GIÁ XE CHENGLONG 4 CHÂN GẮN CẨU KANGLIM 12 TẤN

GIÁ XE CHENGLONG 4 CHÂN GẮN CẨU KANGLIM 12 TẤN

Giá bán 2,770,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 490,980,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0919 59 00 92 (24/7)

KLCP: 11.300 Kg

KLTB: 30.000 Kg

Đất nước Việt Nam ngày càng phát triển và mở rộng hội nhập Quốc tế, Các công trình xây dựng nhà xưởng; Công trình dân dụng; Công trình công nghiệp; Vật liệu xây dựng...đều cần phải sử dụng đến các loại xe tải gắn cẩu. Tùy từng nhu cầu sử dụng mà nhà sản xuất xe tải gắn cẩu cung cấp ra thị trường các dòng xe tải cẩu từ 1.5 tấn cho tới 15 tấn gắn trên các dòng xe tải như Hyundai, Hino, Chenglong,...Trong khuôn khổ bài viết này, Tổng kho xe tải muốn giới thiệu đến Quý bạn đọc Model xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu 12 tấn Kanglim KS2825.

Tại sao lại lựa chọn xe tải Chenglong 4 chân và cẩu 12 tấn Kanglim KS2825 ?

1. Xe tải 4 chân Chenglong H5 đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về xe tải gắn cẩu lớn

1.1 Điểm nổi bật về xuất xứ và đặc điểm ngoại thất

Xe Chenglong 4 chân chuyên dùng để đóng xe chuyên dùng tại Việt Nam thường được sử dụng thế hệ Cabin H5 nóc thấp là thế hệ Cabin có chiều cao thấp hơn so với các dòng xe tải 4 chân và 5 chân thông thường sử dụng Cabin H7 nóc cao. Với đặc trưng của xe chuyên dụng như xe tải gắn cẩu, xe bồn xitec,...thì yếu tố Cabin rất quan trọng vì nó ảnh hưởng trực tiếp tới tính năng vận hành của xe. Ví dụ xe tải gắn cẩu sử dụng Cabin H7 nóc cao, khi sử dụng cần cẩu cần di chuyển cần cẩu về phía trước cabin thì sẽ gây cản trở việc vận hành.

Xe nền Chenglong 4 chân chuyên để đóng các dòng xe chuyên dùng thường được nhập khẩu từ nhà máy Chenglong Motor với cấu hình đặc biệt hơn như hệ thống treo- nhíp; Chassi (xát xi) thường được sử dụng là với 03 lớp có độ dày cao.

Xe chenglong 4 chân gắn cẩu

Thế hệ Cabin H5 là thế hệ thứ 5 với thiết kế hiện đại và các đặc điểm nổi bật đặc trưng Cabin H5 có thiết kế sang trọng với nước sơn gồm 5 lớp sơn theo công nghệ sơn xe du lịch giúp lớp sơn bóng không bị rỉ sét và phai màu. Mặt phía trước cabin được thiết kế dạng khí động học làm cản sức gió trong quá trình di chuyển giúp tiết kiệm nhiên liệu cao.

Mặt galang với thiết kế dạng thác nước đầy tinh tế, đẹp mắt với các chi tiết được bố trí hài hòa tạo nên tổng quan lôi cuốn, có các lưới tổ ong hút gió làm mát động cơ bên trong.

xe chenglong 4 chân gắn cẩu 10 tấn

Cụm đèn pha cos phía trước dạng 2 tầng bằng công nghệ đèn halogen với cấu tạo bền bỉ với ánh sáng tốt cho góc chiếu rộng giúp dễ dàng quan sát vào ban đêm. Đèn sương mù tích hợp phù hợp cho các chuyến hành trình xuyên đêm dưới trời mưa. Đèn hậu phía sau cũng được bố trí hợp lý cho ánh sáng vừa tầm báo hiệu.

Cụm gương chiếu hậu và gương cầu lồi sử dụng bản lớn, giúp tăng khả năng quan sát và giảm tối đa các điểm mù khi xe vận hành.

1.2 Đặc điểm nổi bật của nội thất

Nội thất xe tải Chenglong 4 chân Cabin H5 gắn cẩu 12 tấn Kanglim KS2825 có thiết kế rộng rãi với thiết kế 01 giường nằm và thiết bị giải trí tiện ích giúp cho khoảng thời gian nghỉ ngơi của bác tài được thoải mái nhất trong mọi chuyến đi.

chenglong h5 4 chân

Ghế ngồi được bọc da cao cấp cho cảm giác ngồi rất êm ái, dễ chịu và có thể tùy chỉnh vị trí trước sau phù hợp với vóc dáng người ngồi

Vô lăng tay lái có trợ lực điện, hốc chân ga rộng rất thuận tiện khi vận hành. Khoảng cách từ ghế ngồi đến tay lái vừa đủ tạo nên sự thoải mái. Mặt đồng hồ taplo có chức năng hiển thị đầy đủ, chi tiết các thông tin cần thiết trong quá trình vận hành. Ngoài hiển thị bằng đèn báo, đồng hồ hiển thị còn có chức năng báo hiệu qua tín hiệu âm thanh.

giường nằm phía sau xe chenglong h5 4 chân

xe có khoảng không gian thoải mái với đầy đủ mọi tiện nghi, tất cả các bộ phận trên cabin được bố trí vị trí thuận lợi dễ dàng trong việc sử dụng, xe trang bị: đài FM, radio, hệ thống quạt gió, máy lạnh, …

1.3 Kết hợp Động cơ và hộp số cho xe 4 chân Chenglong H5 gắn cẩu 12 tấn mạnh mẽ

Xe tải Chenglong 4 chân Cabin H5 gắn cẩu 12 tấn Kanglim KS2825 sử dụng động cơ Yuchai Model YC6L350-50 (350hp), moment xoắn 1.400 N.m, dung tích 8.424 cc mạnh mẽ

động cơ Yuchai YC6L350-50

Hộp số xe sử dụng dòng hộp số FAST GEAR, Model: 10JSD140T gồm 10 số tiến, 2 số lùi, có đồng tốc 2 tầng nhanh chậm

2. Cẩu Kanglim đang có vị trí số 1 trong các dòng cần Cẩu gắn xe tải

2.1 Về nhà sản xuất Cẩu Kanglim

Cẩu KANGLIM trải qua hơn 40 năm kinh nghiệm sản xuất cần cẩu tại Hàn Quốc. Sản phẩm Kanglim được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến- hiện đại với kiểu dáng công nghiệp hiện đại được nhập khẩu về Việt Nam kèm theo CO và CQ đầy đủ.

Các thành phần cấu tạo nên Cẩu Kanglim có chất lượng cao cấp, xuất xứ rõ ràng tạo nên Sản phẩm Kanglim rất được nhiều người ưa chuộng và được xếp vào Top 1 của các dòng cẩu gắn cho xe tải

Cần cẩu Kanglim 12 tấn

2.2 Cẩu Kanglim 12 Tấn model KS2825 nhập khẩu từ Hàn Quốc

cẩu kanglim 12 tấn

cẩu kanglim hàn quốc 12 tấn  

thông số cẩu kanglim 12 tấn

Cần cẩu Kanglim có xuất xứ từ Hàn Quốc nhưng để cấu tạo nên Cẩu cần có nhiều chi tiết và phụ kiện nhập khẩu từ nước ngoài.

Cáp tời cẩu Kanglim Quạt giải nhiệt dầu cho cẩu kanglim

Quạt làm mát két giải nhiệt dầu hãng SPAL có xuất xứ từ ITALIA; dây tuy ô thủy lực xuất xứ từ  ITALIA; Motor hãng Rexroth từ Đức; Lọc dầu thủy lực từ Đức...

dây tuy ô thủy lực cẩu Kanglim motor xoay trụ cẩu kanglim

chân tú trước cẩu kanglim 12 tấn ụ xoay cẩu kanglim 12 tấn

3. Chi tiết gắn cần cẩu 12 tấn Kanglim KS2825 lên xe Chenglong 4 chân

Thùng xe được đóng với 07 bửng dạng mở bửng bằng khóa đuôi tôm ở mỗi bửng.  Thùng xe được sơn gồm 3 lớp: Lớp sơn lót chống rỉ chuyên dùng; Lớp sơn màu trắng kẻ sọc đỏ phần bo thùng; Lớp sơn bóng.

Đà dọc bằng thép hình chịu lực I 150, đà ngang thép hình U100x45x5 mm. Ốp dọc sàn bằng thép chấn hình dày 4,0mm

Xe chenglong 4 chân gắn cẩu kanglim 12 tấn

Khung xương bửng bằng thép hộp kích thước 40 x 40 x 1,4 mm. Bản lề tay khóa bằng thép mạ. Ốp vách trong tole dầy 1,5 mm. Bửng được chia làm 7 phần: 3 hông trái thùng, 3 hông phải thùng và bửng đuôi thùng thuận tiện khi xếp dỡ hàng. Thùng có kích thước lọt lòng thùng 8300 x 2350 x 500 mm (Dài x rộng x cao). Sàn xe được làm bằng sắt tấm dập lá me có độ dày 4mm, giúp hàng hóa trên sàn xe có độ bám hơn sàn phẳng

mua xe tải chenglong gắn cẩu giá rẻ

Mỗi xe tải gắn cẩu, phần Xát xi xe là quan trọng nhất. Xát xi xe gồm có xát xi xe nền và xát xi phụ của thùng. Phần Xát xi  xe nền Chenglong H5 4 chân đã được nhà máy Chenglong sản xuất trên loại thép cường độ cao, chịu xoắn gãy, chịu tải cao nhất và được cấu tạo gồm 3 lớp và được dập 1 lần trên máy dập 6300 Tấn là máy lớn nhất Châu Á hiện nay. Việc dập xát xi 1 lần tạo cho độ khí giữa các lớp thép nhỏ nhất, giúp khả năng chịu tải cao.

xát xi xe chenglong 4 chân

Tại Tongkhoxetai.vn, Phần xát xi phụ được sử dụng dạng Thép I 150 chữ I đứng và gia cố thêm ốp 2 bên chân là thép chịu lực có độ dày dày 8mm tạo thành khối xát xi phụ chịu tải, chịu xoắn, chịu gãy cao nhất. 

gia cố xát xi phụ cho thùng xe tải cẩu thùng xe tải gắn cẩu

Mặt trước thùng Bằng khung xương thép hộp U40 x 40 x 1,4 mmm. Ốp vách trong tole gân dày 1,5 mm. Trụ trước/ sau/ giữa làm bằng thép chấn U120 x 50 x 4 mm.

Đối với các dòng xe tải thông thường, xát xi xe nền chỉ được làm bằng 2 lớp khi gắn cẩu có tải trọng lớn bắt buộc phải gia cố thêm Xát xi. Nhưng đối với xe 4 chân Chenglong H5 thì việc này không cần thực hiện (Vì xát xi gốc của xe được làm từ 3 lớp)

Chân tú cẩu kanglim cần cẩu kanglim 12 tấn

Phần chân chống trước của xe (hay còn được gọi là chân tú trước- sau) được Kanglim sản xuất dựa trên thép có đặc tính chịu lực ở cường độ cao và được sản xuất có độ dày lên đến 8 mm, giúp chân tú xe vững vàng nhất

điều khiển cẩu kanglim lọc dầu cho cẩu kanglim

xe tải chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim Hàn Quốc 

Cản hông và sau: Tối thiểu 2 cây dọc/01 bên bằng thép hộp 60 x 30 x 1,4 mm. 

Vè sau bằng thép Inox 430 dày 1,5 mm chấn hình; Lót đà dọc thùng bằng cao su dày 20 mm

chi tiết xe tải chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim

4. Mua xe tải Chenglong 4 chân gắn cẩu Kanglim 12 tấn ở đâu ?

Tổng kho xe tải, đơn vị ủy quyền phân phối các dòng xe Chenglong tại Việt Nam. Chúng tôi có hệ thống xưởng đóng cần cẩu uy tín và hoàn toàn đáp ứng yêu cầu của Quý khách về xe tải Chenglong gắn cẩu. 

Chứng chỉ đào tạo cẩu Kanglim 

Với đội ngũ nhân sự được đào tạo bài bản về các loại cẩu nói chung và cẩu Kanglim nói riêng. Tongkhoxetai.vn tự tin mang đến cho Quý khách hàng sản phẩm chất lượng tốt nhất với giá bán hợp lý nhất.

Liên hệ Hotline: 0919 590092 để được tư vấn hỗ trợ

5. Thông số kỹ thuật chính xe tải 4 chân Chenglong H5 gắn cẩu 12 tấn Kanglim KS2825

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE NỀN CHENGLONG 4 CHÂN CABIN H5

Số loại

CSC5310GSS5/TUP-LC.KS2825

Năm sản xuất

2021

Công thức bánh xe

8 x 4

Loại động cơ

Hãng Yuchai, model YC6L350-50. Động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng có turbo tăng áp có dung tích xy lanh 8.424 cm3, công suất 350Hp. Tiêu chuẩn khí thải Euro 5 (Có sử dụng hệ thống SCR)

Loại hộp số

Hãng Fast Gear- Công nghệ Mỹ, model 10JSD140T (10 số tiến, 2 số lùi, 2 tầng nhanh chậm)

Lốp xe

Hãng Linglong có cỡ lốp 11.00R20 – 18 lơp Bố thép; 01 lốp dự phòng

Phanh

Phanh trước/sau/dẫn động- Hệ thống phanh hơi lốc kê; Phanh tay- Hệ thống phanh hơi lốc kê

Hệ thống lái

Kiểu hệ thống lái/dẫn động: Trục vít-ê cu bi/Cơ khí có trợ lực thủy lực

Cầu

Tỷ số truyền 4.444 (Cầu láp)

Cabin

Treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển; Có điều hòa không khí; Có hệ thống Radio

Thùng nhiên liệu

350 Lít

Hệ thống treo 

Cầu trước/ Sau: Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực

Chiều dài cơ sở (mm)

2100+ 4350 + 1350

THÔNG SỐ CẦN CẨU KANGLIM 12 TẤN MODEL KS2825

Sức nâng Max (Kg)/tầm với Min (m)

12.000 Kg/ 2,0 m

Sức nâng Min (Kg)/tầm với Max (m)

1.000 Kg/ 20,3 m

Bán kính làm việc lớn nhất

20,3 m

Chiều cao làm việc lớn nhất

22,5 m

Chiều dài cần nhỏ nhất-lớn nhất

4,7 m - 20,3 m

Tốc độ ra cần

0,369  m/giây

Tốc độ nâng cần

4,5o/giây

Góc quay

360o

Tốc độ quay cần trục

2 vòng/phút

Tốc độ nâng móc cẩu

14 m/phút với 4 đường cáp

Cơ cấu cần. 23Loại/Số đốt

Lục giác/6 đốt

Đường kính (mm) x chiều dài  dây cáp (m)

Ø14(mm) x 100(m)

Cơ cấu tời

Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc bánh răng với phanh thủy lực hoặc tốt hơn

Cơ cấu quay toa

Bằng motor thủy lực, Hộp giảm tốc hành tinh và trục vít với phanh thủy lực hoặc tốt hơn

Chân chống trước

Loại chữ U, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân  6,3 m.

Chân chống sau

Loại chữ H, điều khiển ra vào bằng thủy lực. Độ rộng chân  5.1 m.

Lưu lượng bơm thủy lực chính

70+70 lít/phút

Thùng chứa dầu thủy lực

Dung tích 220 lít

Két làm mát dầu thuỷ lực

Nhập Ý theo cẩu

Quạt làm mát

Sử dụng quạt hướng trục làm mát, đường kính cách quạt 350mm, lưu lượng gió 1.700m3/giờ, điện áp 24V

Phụ kiện kèm theo

Van an toàn cho hệ thống thủy lực.

Van cân bằng cho xi lanh ra cần.

Van chống tụt cho xi lanh nâng chân.

Phanh quay toa tự động

Phanh cơ khí cho tời quay cáp.

Bảng đo góc cần

QUY CÁCH ĐÓNG THÙNG XE 

Sàn thùng xe

Đà dọc bằng thép hình chịu lực I150, đà ngang thép hình U100x45x5mm, sàn thùng xe bằng thép tấm nhám lá me 3.2mm. Ốp dọc sàn bằng thép chấn  hình dày 4,0mm

Gia cường (Ốp) sắt xi phụ

Thép I 150 ốp 02 lớp thép cường lực dày 8mm

Bửng thùng xe

Khung xương bửng bằng thép hộp kích thước 40 x 40 x1,4 mm. Bản lề tay khóa bằng thép mạ. Ốp vách trong tole dầy  1,5mm. Bửng được chia làm 7 phần: 3 hông trái thùng, 3 hông phải thùng và bửng đuôi thùng thuận tiện khi xếp dỡ hàng

Mặt trước thùng

Bằng khung xương thép hộp U 40 x 40 x 1,4 mmm. Ốp vách trong tole gân dày 1,5 mm

Trụ trước/Trụ sau/Trụ giữa

Bằng thép chấn U120 x 50 x 4 mm

Cản hông và sau

Tối thiểu 2 cây dọc/01 bên bằng thép hộp 60 x 30 x 1,4 mm

Vè sau

Bằng thép Inox 430 dày 1,5 mm chấn hình

Lót đà dọc thùng

Cao su dày 20 mm

THÔNG SỐ XE SAU KHI GẮN CẨU

Kích thước lọt thùng và chiều cao bửng

8300 x 2360 x 500 mm

Kích thước bao ngoài (mm)

11.850 x 2.500 x 3.940

Khối lượng bản thân 18.520 Kg

Trọng lượng toàn bộ

30.000 Kg

Tải trọng cho phép chở sau khi lắp cẩu

11.350 Kg

Xe tải gắn cẩu

Chi phí lăn bánh

2,770,000,000

55,400,000

150,000

400,000

12,480,000

3,550,000

3,500,000

2,845,480,000

Dự toán vay vốn

2,770,000,000

2,354,500,000

5 Năm

9%/Năm

39,241,667

8,829,375

48,071,042

Nếu vay 2,354,500,000 thì số tiền trả trước là 490,980,000
(đã bao gồm phí lăn bánh)

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
12,354,500,00039,241,66717,658,75056,900,4172,315,258,333
22,315,258,33339,241,66717,364,43856,606,1042,276,016,667
32,276,016,66739,241,66717,070,12556,311,7922,236,775,000
42,236,775,00039,241,66716,775,81356,017,4792,197,533,333
52,197,533,33339,241,66716,481,50055,723,1672,158,291,667
62,158,291,66739,241,66716,187,18855,428,8542,119,050,000
72,119,050,00039,241,66715,892,87555,134,5422,079,808,333
82,079,808,33339,241,66715,598,56354,840,2292,040,566,667
92,040,566,66739,241,66715,304,25054,545,9172,001,325,000
102,001,325,00039,241,66715,009,93854,251,6041,962,083,333
111,962,083,33339,241,66714,715,62553,957,2921,922,841,667
121,922,841,66739,241,66714,421,31353,662,9791,883,600,000
131,883,600,00039,241,66714,127,00053,368,6671,844,358,333
141,844,358,33339,241,66713,832,68853,074,3541,805,116,667
151,805,116,66739,241,66713,538,37552,780,0421,765,875,000
161,765,875,00039,241,66713,244,06352,485,7291,726,633,333
171,726,633,33339,241,66712,949,75052,191,4171,687,391,667
181,687,391,66739,241,66712,655,43851,897,1041,648,150,000
191,648,150,00039,241,66712,361,12551,602,7921,608,908,333
201,608,908,33339,241,66712,066,81351,308,4791,569,666,667
211,569,666,66739,241,66711,772,50051,014,1671,530,425,000
221,530,425,00039,241,66711,478,18850,719,8541,491,183,333
231,491,183,33339,241,66711,183,87550,425,5421,451,941,667
241,451,941,66739,241,66710,889,56350,131,2291,412,700,000
251,412,700,00039,241,66710,595,25049,836,9171,373,458,333
261,373,458,33339,241,66710,300,93849,542,6041,334,216,667
271,334,216,66739,241,66710,006,62549,248,2921,294,975,000
281,294,975,00039,241,6679,712,31348,953,9791,255,733,333
291,255,733,33339,241,6679,418,00048,659,6671,216,491,667
301,216,491,66739,241,6679,123,68848,365,3541,177,250,000
311,177,250,00039,241,6678,829,37548,071,0421,138,008,333
321,138,008,33339,241,6678,535,06347,776,7291,098,766,667
331,098,766,66739,241,6678,240,75047,482,4171,059,525,000
341,059,525,00039,241,6677,946,43847,188,1041,020,283,333
351,020,283,33339,241,6677,652,12546,893,792981,041,667
36981,041,66739,241,6677,357,81346,599,479941,800,000
37941,800,00039,241,6677,063,50046,305,167902,558,333
38902,558,33339,241,6676,769,18846,010,854863,316,667
39863,316,66739,241,6676,474,87545,716,542824,075,000
40824,075,00039,241,6676,180,56345,422,229784,833,333
41784,833,33339,241,6675,886,25045,127,917745,591,667
42745,591,66739,241,6675,591,93844,833,604706,350,000
43706,350,00039,241,6675,297,62544,539,292667,108,333
44667,108,33339,241,6675,003,31344,244,979627,866,667
45627,866,66739,241,6674,709,00043,950,667588,625,000
46588,625,00039,241,6674,414,68843,656,354549,383,333
47549,383,33339,241,6674,120,37543,362,042510,141,667
48510,141,66739,241,6673,826,06343,067,729470,900,000
49470,900,00039,241,6673,531,75042,773,417431,658,333
50431,658,33339,241,6673,237,43842,479,104392,416,667
51392,416,66739,241,6672,943,12542,184,792353,175,000
52353,175,00039,241,6672,648,81341,890,479313,933,333
53313,933,33339,241,6672,354,50041,596,167274,691,667
54274,691,66739,241,6672,060,18841,301,854235,450,000
55235,450,00039,241,6671,765,87541,007,542196,208,333
56196,208,33339,241,6671,471,56340,713,229156,966,667
57156,966,66739,241,6671,177,25040,418,917117,725,000
58117,725,00039,241,667882,93840,124,60478,483,333
5978,483,33339,241,667588,62539,830,29239,241,667
6039,241,66739,241,667294,31339,535,9790
xem thêm

Các Xe tải gắn cẩu khác