CHI TIẾT VỀ CẨU UNIC VÀ CATALOGUE VỀ CẦN CẨU UNIC

CHI TIẾT VỀ CẨU UNIC VÀ CATALOGUE VỀ CẦN CẨU UNIC

Giá bán 10 VNĐ

Số tiền trả trước: 2 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0919 59 00 92 (24/7)

1. Ra đời của Cẩu tự hành mang thương hiệu UNIC

FURUKAWA UNIC CORPORATION là một trong những nhà sản xuất cần cẩu thủy lực lớn nhất và  hiện đang nắm giữ 50% thị trường cần cẩu tại Nhật Bản. Cẩu Unic gắn liền với sự phát triển của ngành cẩu của Nhật Bản. Với thiết kế tối ưu và năng lực vượt trội, thương hiệu cần cẩu của FURUKAWA UNIC CORPORATION là một tiêu chuẩn vàng cho cần cẩu chất lượng cao tại Nhật Bản trong nhiều thập kỷ, đã và đang xuất khẩu đến hơn 80 quốc gia trên toàn thế giới.

nhà máy cẩu Unic

Tại Việt Nam, Cẩu Unic dải tải trọng từ 2 tấn đến 8 tấn.

2. Cách đọc thông số của Cẩu Unic

Cách đọc thông số cẩu Unic

3. Chi tiết Cẩu Unic từ 2 tấn tới 8 tấn

3.1 Cẩu Unic 2,3 tấn – Series UNIC UR-V230

Sức nâng max 2,33 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống tròn, dầm chân chống thẳng hàng, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V232 Model: UR-V233 Model: UR-V234
Công suất nâng (Kg/m) 2,330 kg/1.7m 2,330 kg/1.7m 2,330 kg/1.7m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 5.3m 7.4m 9.5m
Bán kính làm việc (m) (0.59 – 4.23)m (0.60 – 6.23)m (0.68 – 8.43)m
Chiều dài cần (m) (2.50 – 4.40)m (2.59 – 6.40)m (2.87 – 8.60)m
Số đoạn cần 2 3 4
Góc nâng (độ) (1 – 76)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~680 ~735 ~815


3.2. Cẩu Unic 3 tấn – Series UNIC UR-V290

Sức nâng max 3,03 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống tròn,dầm chân chống so le nhau, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V293 Model: UR-V294 Model: UR-V295 Model: UR-V296
Công suất nâng (Kg/m) 3,030 kg/1.6m 3,030 kg/1.6m 3,030 kg/1.5m 3,030 kg/1.5m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 7.6m 9.8m 11.7m 13.6m
Bán kính làm việc (m) (0.66 – 6.43)m (0.75 – 8.73)m (0.75 – 10.63)m (0.78 – 12.63)m
Chiều dài cần (m) (2.79 – 6.6)m (3.17 – 8.9)m (3.15 – 10.08)m (3.25 - 12.8)m
Số đoạn cần 3 4 5 6
Góc nâng (độ) (1 – 76)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~805 ~880 ~970 ~1097

3.3 Cẩu Unic 3 tấn –Series UNIC UR-V340

Sức nâng max 3,03 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống tròn, dầm chân chống so le nhau, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V343 Model: UR-V344 Model: UR-V345 Model: UR-V346
Công suất nâng (Kg/m) 3,030 kg/2.6m 3,030 kg/2.6m 3,030 kg/2.4m 3,030 kg/2.4m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 9.2m 11.4m 13.7m 15.9m
Bán kính làm việc (m) (0.65 – 7.51)m (0.67 – 9.81)m (0.71 – 12.11)m (0.73 – 14.42)m
Chiều dài cần (m) (3.31 – 7.70)m (3.41 – 10.00)m (3.54 – 12.30)m (3.63 – 14.61)m
Số đoạn cần 3 4 5 6
Góc nâng (độ) (1 – 78)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~1,045 ~1,135 ~1,270 ~1,305


3.4 Cẩu Unic 3 tấn – Series UNIC UR-V370 

Sức nâng max 3,03 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống vuông, dầm chân chống so le nhau, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V373 Model: UR-V374 Model: UR-V375 Model: UR-V376
Công suất nâng (Kg/m) 3,030 kg/2.7m 3,030 kg/2.6m 3,030 kg/2.4m 3,030 kg/2.4m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 9.2m 11.4m 13.7m 15.9m
Bán kính làm việc (m) (0.65 – 7.51)m (0.67 – 9.81)m (0.71 – 12.11)m (0.73 – 14.42)m
Chiều dài cần (m) (3.31 – 7.70)m (3.41 – 10.00)m (3.54 – 12.30)m (3.63 – 14.61)m
Số đoạn cần 3 4 5 6
Góc nâng (độ) (1 – 78)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~1,080 ~1,17 ~1,305 ~1,340


3.5 Cẩu Unic 3 tấn- Series UNIC UR-V500 

Sức nâng max 3,03 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống vuông, dầm chân chống thẳng hàng, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V503 Model: UR-V504 Model: UR-V505 Model: UR-V506
Công suất nâng (Kg/m) 3,030 kg/4.1m 3,030 kg/4.1m 3,030 kg/3.9m 3,030 kg/3.9m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 10.2m 12.7m 15.1m 17.3m
Bán kính làm việc (m) (0.66 – 8.10)m (0.67 – 10.60)m (0.70 – 13.12)m (0.73 – 15.47)m
Chiều dài cần (m) (3.51 – 8.34)m (3.57 – 10.84)m (3.75 – 13.35)m (3.93 – 15.71)m
Số đoạn cần 3 4 5 6
Góc nâng (độ) (1 – 78)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~1,450 ~1,575 ~1,695 ~1,855

 

3.6 Cẩu Unic 4 tấn- Series UNIC UR-V540 


Sức nâng max 4,05 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống vuông, dầm chân chống thẳng hàng, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V543 Model: UR-V544 Model: UR-V545 Model: UR-V546 Model: UR-V547
Công suất nâng (Kg/m) 4,050 kg/2.9m 4,050 kg/2.9m 4,050 kg/2.9m 4,050 kg/2.9m 4,050 kg/2.9m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 10.3m 12,8m 15.2m 17.5m 19.5m
Bán kính làm việc (m) (0.66 – 8.10)m (0.67 – 10.60)m (0.70 – 13.12)m (0.73 – 15.47)m (0.76 – 17.78)m
Chiều dài cần (m) (3.51 – 8.34)m (3.57 – 10.84)m (3.75 – 13.35)m (3.93 – 15.71)m (3.99 – 18.02)m
Số đoạn cần 3 4 5 6 7
Góc nâng (độ) (1 – 78)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~1,470 ~1,595 ~1,715 ~1,988 ~ 1,950

3.7 Cẩu Unic 5 tấn- Series UNIC UR-V550 

Sức nâng max 5,05 tấn, loại tiêu chuẩn, chân chống vuông, dầm chân chống thẳng hàng, vận hành ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

Model Model: UR-V553 Model: UR-V554 Model: UR-V555
Công suất nâng (Kg/m) 5.050 kg/2.2m 5.050 kg/2.2m 5.050 kg/2.4m
Chiều cao móc cẩu lớn nhất (m) 10.1m 12.6m 15.1m
Bán kính làm việc (m) (0.69 – 8.13)m (0.70 – 10.63)m (0.74 – 13.14)m
Chiều dài cần (m) (3.54 – 8.37)m (3.60 – 10.87)m (3.78 – 13.38)m
Số đoạn cần 3 4 5
Góc nâng (độ) (1 – 78)
Góc quay (độ) 360 độ liên tục
Trọng lượng cẩu (kg) ~1,500 ~1,625 ~1,759


3.8 Cẩu Unic 6 tấn- Series UNIC UR-V630 

Sức nâng max 6,35  tấn, chân chống vuông, dầm chân chống so le nhau, vận hành chân chống ra-vào bằng tay, lên-xuống bằng thủy lực

 

 

 

  

Xe tải gắn cẩu

Chi phí lăn bánh

10

0

0

0

0

0

0

10

Dự toán vay vốn

10

9

Năm

%/Năm

inf

0

inf

Nếu vay 9 thì số tiền trả trước là 2
(đã bao gồm phí lăn bánh)

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
xem thêm

Các Xe tải gắn cẩu khác