XE TẢI 4 CHÂN CHENGLONG H7 THÙNG BẢO ÔN NHẬP KHẨU

XE TẢI 4 CHÂN CHENGLONG H7 THÙNG BẢO ÔN NHẬP KHẨU

Giá bán 2,025,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 364,330,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0919 59 00 92 (24/7)

Khối lượng bản thân (Kg): 13.320

Khối lượng hàng hóa (Kg): 16.500

Khối lượng toàn bộ (Kg): 30.000

Kích thước lọt lòng thùng bảo ôn: 9.300 x 2.310 x 2.350 mm

Kích thước bao: 11980 x 2500 x 3630 mm

Xe tải thùng bảo ôn được sử dụng mục đích gì?

Thùng bảo ôn được sử dụng rộng rãi trong các ngành bảo quản thực phẩm lạnh với các mặt hàng đặc thù như: thực phẩm được chế biến, đông lạnh sẵn; thuỷ sản ướp muối đá; tôm, cá giống sử dụng bơm oxy, rau củ quả và các mặt hàng cần bảo quản ở nhiệt độ mát

Xe tải 4 chân thùng bảo ôn tốt nhất hiện nay

Xe tải Chenglong Hải Âu là một trong những thương hiệu xe tải tới từ Trung Quốc đang ngày càng khẳng định được vị thế và đẳng cấp của mình trên thị trường xe tải khi cho ra mắt nhiều dòng xe và đang nhận được nhiều sự quan tâm của Khách hàng. Nổi bật trong các dòng xe tải thương mại hạng nặng của Chenglong mới ra mặt chính là dòng xe tải 4 chân Chenglong H7 thùng bảo ôn.

xe chenglong h7 4 chân thùng bảo ôn
Cấu tạo chung của 1 chiếc xe tải thùng bảo ôn gồm 3 phần chính
- Phần Cabin xe: Nơi đặt cụm Cabin xe, động cơ xe
- Phần Xát xi: được cấu tạo bằng thép cường độ cao, chịu tải cao
- Phân thùng bảo ôn: được đóng theo tiêu chuẩn cao về khả năng bảo quản nhiệt độ, tránh thất thoát nhiệt độ lạnh 1 cách tốt nhất và phần thùng này được đặt trên Xát xi xe tải
Hãy cùng Tổng kho xe tải tìm hiểu chi tiết xe tải 4 chân Chenglong H7 thùng bảo ôn nhé !

Phần Cabin xe 4 chân Chenglong có gì đặc biệt ?

Thiết kế ngoại thất cabin xe hầm hố đầy lôi cuốn

Sử dụng các thiết kế mang tính đột phá và đặc biệt, thế hệ Cabin H7 được sử dụng cho xe tải thùng bảo ôn Chenglong H7 4 chân là thế thế mới nhất với các đường nét đặc trưng và dễ dàng nhận diện chiếc xe thuộc thương hiệu Chenglong nổi tiếng như thiết kế Logo, mặt La găng; Nóc Cabin; ...

xe chenglong tải 4 chân thùng bảo ôn

Xe được trang bị bình dầu bằng hợp kim nhôm dung tích 600 Lít. Dàn lốp xe được trang bị mang thương hiệu Linglong với cỡ lốp phổ biến nhất là cỡ 12R.22.5 và 18 lớp bố thép.

bình nhiên liệu xe chenglong 4 chân hệ thống bấu hơi xe chenglong 4 chân

hệ thống SCR xe tải chenglong  lốp xe chenglong h7

Nội thất đầy đủ các công năng và hiệu năng tốt nhất.

Nội thất xe Chenglong 4 chân tải thùng bảo ôn vô cùng hiện đại và đẹp mắt. Xe được trang bị tiện nghi đầy đủ như hệ thống ga tự động (Cruise control); Hệ thống tăng mở vòng tua máy E-B-P giúp tiết kiệm nhiên liệu; Hệ thống điều hòa không khí công suất lớn

nội thất xe chenglong 4 chân

Chenglong 4 chân được trang bị 2 ghế ngồi (trong đó ghế tài xế sử dụng bóng hơi) và 02 giường nằm rộng rãi cũng những hộc để đồ đẹp mắt và vô cùng rộng rãi. 

phần giường nằm phía sau xe chenglong 4 chân

Động cơ mạnh mẽ nhất phân khúc xe tải 4 chân

động cơ xe chenglong 4 chân

Sử dụng thế hệ động cơ mới nhất của hãng Yuchai với công suất lên đến 330Ps, giúp xe vận hành mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Ưu điểm của dòng động cơ Yuchai là độ bền cao, dễ sửa chữa, phụ tùng dễ dàng thay thế và đặc biệt ở khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

Phần xát xi, khung sườn xe

Xát xi xe dạng 2 lớp được dập 1 lần từ thép cường độ cao, cho khả năng chịu tải, chịu xoắn tốt nhất.  Việc dập 1 lần làm cho độ khít của 2 tấm thép lên đến 99%, giúp xát xi xe tải Chenglong 4 chân cứng hơn các loại xe tải khác trên thị trường.

Xát xi xe tải 4 chân chenglong

Phần thùng bảo ôn 

Toàn bộ các tấm panel thùng được đúc một nguyên khối, không sử dụng lớp da composite rời. Vách ngoài/ vách trong được làm từ Composite màu trắng

CHI TIẾT QUY CÁCH
Foam cách nhiệt Poly-Urethane (Foam vàng)
Độ dày Panel thùng

- Vách: 85mm

- Vách trước: 85 mm

- Cánh cửa sau: 85mm

- Trần: 85mm

- Sàn thùng: 134 mm

Cánh cửa sau

Cửa sau 2 cánh, góc mở 270 độ

- Khung cửa sau bằng inox 304

- Bản lề cửa sau bằng nhôm đúc nguyên khối

Cửa hông bên phụ (Loại 1 cánh)

- Kích thước 1910 x 968mm

- Panel cửa hông dày 85mm.

- Gioăng cách nhiệt 5 lớp Bản lề cửa thiết kế dọc

- Bộ khóa cửa chìm, chốt gài cửa (inox 304)
Sàn xe

- Vật liệu: Inox 304, độ dày 1.5mm

- Chấn sóng cao 20mm

Trang bị tiêu chuẩn

- Ốp nhôm thùng composite

- Vè composite, tấm cao su chắn bùn bằng Composite

- Hai bộ cảng hông (nhôm) có thể đóng mở Cảng sau (nhôm) có cao su bảo vệ

- Bộ khóa cửa, chốt gài cửa bằng Inox 304

- Toàn bộ hệ thống đèn thùng và đèn trần là dạng đèn LED 

- Bộ cao su chống va chạm khung cửa

- Chuông báo động, 4 lỗ thoát nước và van xả nước PVC

 

chenglong h7 4 chân đống thùng bảo ôn

xe chenglong hải âu 4 chân thùng bảo ôn

chenglong h7 4 chân thùng bảo ôn

xe chenglong 4 chân h7 thùng bảo ôn

Giá bán xe tải 4 chân Chenglong H7 thùng bảo ôn 

Tại Tổng kho xe tải, tất cả các loại thùng bảo ôn được đóng trên 

DIỄN GIẢI                     THÀNH TIỀN
1/ Xe nền Xát xi Chenglong LZ1310H7FBT 1.470.000.000
2/ Thùng bảo ôn chất lượng loại 1 475.000.000
3/ Sàn Inox 304 chấn sóng, độ dày 1.5mm; Sóng cao 20mm 55.000.000
4/ Cánh cửa hông bên phụ 25.000.000
TỔNG CỘNG  2.025.000.000

(Đơn giá đã bao gồm thuế GTGT 10% và chưa bao gồm chi phí hoàn thiện xe)

xe tải 4 chân chenglong thùng bảo ôn

chenglong h7 4 chân thùng bảo ôn

Thông số kỹ thuật xe tải 4 chân Chenglong H7 thùng bảo ôn

Tên sản phẩm Xe tải Chenglong H7 4 chân thùng bảo ôn

Model

LZ1310H7FBT- THÙNG BẢO ÔN
Động cơ Yuchai, model động cơ YC6L330-50
tiêu chuẩn khí thải Euro IV, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common-rail+bộ xử lý khí thải SCR
Xilanh thẳng hàng-4kỳ, có tubo tăng áp
Số xilanh động cơ- đường kính xilanh: 6-113×140
Công suất cực đại 330hp(243 kW), tốc độ vòng quay: 2200r/min
Mô men xoắn cực đại: 1250 Nm tại 1200-1600 r/min
Dung tích : 8424 cm3
Ly hợp Ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén
Hộp số Model: FAST 9JS135T-B, cơ khí, số sàn, 9 số tiến, 01 số lùi
Khung chassi Loại hình thang, 2 lớp
Hệ thống treo trước: Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, số lượng 11
Hệ thống treo sau: Phụ thuộc, nhíp lá, số lượng 10
Thùng nhiên liệu: 600 L hợp kim nhôm có nắp khóa nhiên liệu. Van WABCO, có phanh ABS
Hệ thống lái Trục vít – êcu bi, có trợ lực thủy lực. Góc quay tối đa bánh trong 48o , bánh ngoài 36o
Hệ thống phanh Khí nén 2 dòng, tang trống, có ABS
Lốp xe Cỡ lốp 11.00R20(lốp bố thép), hiệu Linglong 
Cabin Model: H7, cabin lật chuyển bằng điện, ghế lái bóng hơi, gương điều chỉnh điện, kính điều chỉnh điện có điều hòa, radio, 2 giường, 2 ghế ngồi
Ắc quy Ắc quy khô, điện áp 12V(150Ah) x 2
Kích thước Chiều dài cơ sở: 1950+4900+1350, vết trước : 2080, vết sau 1860
Kích thước bao: 11980 x 2500 x 3630 mm
Kích thước lọt lòng thùng bảo ôn: 9.300 x 2.310 x 2.350 mm
khối lượng Khối lượng bản thân (kg): 13.320
Khối lượng toàn bộ (Kg): 30.000
Khối lượng hàng hóa (Kg): 16.500
Hiệu suất Tốc độ tối ưu (km/ h): 90
Khả năng leo dốc tối da(%): 30    
Bán kính quay vòng tối thiểu (m): 24
Xe chuyên dụng khác

Chi phí lăn bánh

2,025,000,000

40,500,000

150,000

400,000

12,480,000

3,550,000

3,500,000

2,085,580,000

Dự toán vay vốn

2,025,000,000

1,721,250,000

5 Năm

9%/Năm

28,687,500

6,454,688

35,142,188

Nếu vay 1,721,250,000 thì số tiền trả trước là 364,330,000
(đã bao gồm phí lăn bánh)

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,721,250,00028,687,50012,909,37541,596,8751,692,562,500
21,692,562,50028,687,50012,694,21941,381,7191,663,875,000
31,663,875,00028,687,50012,479,06341,166,5631,635,187,500
41,635,187,50028,687,50012,263,90640,951,4061,606,500,000
51,606,500,00028,687,50012,048,75040,736,2501,577,812,500
61,577,812,50028,687,50011,833,59440,521,0941,549,125,000
71,549,125,00028,687,50011,618,43840,305,9381,520,437,500
81,520,437,50028,687,50011,403,28140,090,7811,491,750,000
91,491,750,00028,687,50011,188,12539,875,6251,463,062,500
101,463,062,50028,687,50010,972,96939,660,4691,434,375,000
111,434,375,00028,687,50010,757,81339,445,3131,405,687,500
121,405,687,50028,687,50010,542,65639,230,1561,377,000,000
131,377,000,00028,687,50010,327,50039,015,0001,348,312,500
141,348,312,50028,687,50010,112,34438,799,8441,319,625,000
151,319,625,00028,687,5009,897,18838,584,6881,290,937,500
161,290,937,50028,687,5009,682,03138,369,5311,262,250,000
171,262,250,00028,687,5009,466,87538,154,3751,233,562,500
181,233,562,50028,687,5009,251,71937,939,2191,204,875,000
191,204,875,00028,687,5009,036,56337,724,0631,176,187,500
201,176,187,50028,687,5008,821,40637,508,9061,147,500,000
211,147,500,00028,687,5008,606,25037,293,7501,118,812,500
221,118,812,50028,687,5008,391,09437,078,5941,090,125,000
231,090,125,00028,687,5008,175,93836,863,4381,061,437,500
241,061,437,50028,687,5007,960,78136,648,2811,032,750,000
251,032,750,00028,687,5007,745,62536,433,1251,004,062,500
261,004,062,50028,687,5007,530,46936,217,969975,375,000
27975,375,00028,687,5007,315,31336,002,813946,687,500
28946,687,50028,687,5007,100,15635,787,656918,000,000
29918,000,00028,687,5006,885,00035,572,500889,312,500
30889,312,50028,687,5006,669,84435,357,344860,625,000
31860,625,00028,687,5006,454,68835,142,188831,937,500
32831,937,50028,687,5006,239,53134,927,031803,250,000
33803,250,00028,687,5006,024,37534,711,875774,562,500
34774,562,50028,687,5005,809,21934,496,719745,875,000
35745,875,00028,687,5005,594,06334,281,563717,187,500
36717,187,50028,687,5005,378,90634,066,406688,500,000
37688,500,00028,687,5005,163,75033,851,250659,812,500
38659,812,50028,687,5004,948,59433,636,094631,125,000
39631,125,00028,687,5004,733,43833,420,938602,437,500
40602,437,50028,687,5004,518,28133,205,781573,750,000
41573,750,00028,687,5004,303,12532,990,625545,062,500
42545,062,50028,687,5004,087,96932,775,469516,375,000
43516,375,00028,687,5003,872,81332,560,313487,687,500
44487,687,50028,687,5003,657,65632,345,156459,000,000
45459,000,00028,687,5003,442,50032,130,000430,312,500
46430,312,50028,687,5003,227,34431,914,844401,625,000
47401,625,00028,687,5003,012,18831,699,688372,937,500
48372,937,50028,687,5002,797,03131,484,531344,250,000
49344,250,00028,687,5002,581,87531,269,375315,562,500
50315,562,50028,687,5002,366,71931,054,219286,875,000
51286,875,00028,687,5002,151,56330,839,063258,187,500
52258,187,50028,687,5001,936,40630,623,906229,500,000
53229,500,00028,687,5001,721,25030,408,750200,812,500
54200,812,50028,687,5001,506,09430,193,594172,125,000
55172,125,00028,687,5001,290,93829,978,438143,437,500
56143,437,50028,687,5001,075,78129,763,281114,750,000
57114,750,00028,687,500860,62529,548,12586,062,500
5886,062,50028,687,500645,46929,332,96957,375,000
5957,375,00028,687,500430,31329,117,81328,687,500
6028,687,50028,687,500215,15628,902,6560
xem thêm

Các Xe chuyên dụng khác khác