ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024
ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024

ĐẦU KÉO CHENGLONG H7 GẮN MOOC BEN SOOSAN 24 M3 2024

Giá khuyến mãi: Liên hệ 0919 59 00 92 (24/7)

Quý khách hàng có thể lựa chọn xe Đầu kéo CHENGLONG  H7 công suất: 385Hp/ 420HP/ 445Hp/ 480Hp

Moc Ben SOOSAN: 23.3 m3

Kích thước thùng: 8.470 x 2.480 x 1.280 mm  tương đương 23.5m3

Kích thước bao Sơ mi rơ moóc: 9.240 x 2.495 x 3.410 mm

Khối lượng bản thân: 8.700 Kg

Khối lượng cho phép tham gia giao thông: 28.214 Kg

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông: 36.914 Kg

Ngày nay, với điều kiện địa hình giao thông vận tải được nâng cấp tốt hơn. Hoạt động vận tải xe Ben chở vật liệu xây dựng cũng được nâng cấp lên phương thức vận chuyển mới. Đó là sử dụng đầu kéo gắn thêm Mooc ben rời để chở vật liệu xây dựng.

moc-ben-doosung

1. Ưu nhược điểm của đầu kéo gắn Mooc ben SOOSAN- DOOSUNG

1.1 Ưu điểm:

► Mooc ben với tải trọng lớn, thể tích thùng ben lên tới 23.3 m3, giúp chở được nhiều nguyên vật liệu hơn

► Giảm chi phí tối đa cho 1 cung đường vận tải. Vì cùng sử dụng 1 tài xế, mức phí và 1 mức nhiên liệu.

► Sử dụng linh hoạt được xe đầu kéo riêng và Sơ mi rơ mooc riêng. Điều này tăng khả năng chuyển đổi và linh hoạt cho doanh nghiệp.

1.2 Nhược điểm

► Tổng mức đầu tư 1 lần lớn hơn đầu tư xe 6 x 4 (Xe 3 giò) hoặc 8 x 4 (Xe 4 giò)

► Độ linh hoạt khi di chuyển trong các cung đường giao thông chật hẹp, lầy lội,…không cao như những xe 3 giò hoặc xe 4 giò

2. Đặc điểm nổi bật xe đầu kéo CHENGLONG H7

2.1 Được nhập khẩu 100% từ nhà máy CHENGLONG MOTOR

Xe đầu kéo Chenglong được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Chenglong Motor tại Trung Quốc và được phân phối bởi Tập đoàn Hải Âu. Xe đầu kéo Chenglong H7 có công thức bánh xe 6 x 4 (loại 2 Cầu và 1 gí), động cơ 385Hp/ 420Hp/ 445Hp và 480Hp máy điện- ga điện. Xe đầu kéo Chenglong H7 thể hiện rõ đặc trưng của dòng xe tải nặng với kiểu dáng mạnh mẽ, hiện đại, khung chassi chắc chắn, hệ thống treo ổn định, động cơ vận hành bền bỉ và phụ tùng giá rẻ, dễ tìm, dễ thay thế tại Việt Nam

chenglong-h7

2.2 Động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu

Đầu kéo Chenglong H7 đem lại cho người dùng nhiều thỏa mãn như hiệu quả hơn, động cơ Yuchai mạnh mẽ, vận hành bền bỉ với tần suất cao và tiết kiệm nhiên liệu. Động cơ Yuchai là dòng động cơ Diesel 4 kỳ với 6 xy lanh thẳng hàng, kết hợp Tubor tăng áp.

Động cơ Yuchai sử dụng cho dòng đầu kéo 385 Hp và 420 Hp có dung tích xy lanh 10.338 Cm3. Tham khảo thêm về xe Đầu kéo 385Hp tại đây và 420 Hp tại đây 

Động cơ Yuchai  sử dụng cho dòng xe đầu kéo 445 Hp có dung tích xy lanh: 10.980 Cmcho công suất đạt 327 Kw/1900 Vòng/ phút. Tham khảo thêm về xe Đầu kéo 445 Hp tại đây

Động cơ Yuchai sử dụng cho dòng đầu kéo 480 Hp có dung tích xy lanh 12.155 Cm3 cho công suất đạt 353 Kw/1900 rpm (480 Hp). Tham khảo thêm về xe Đầu kéo 480 Hp tại đây

dong-co-yuchai

Đặc điểm nổi bật của động cơ Yuchai chính là hệ thống ECU (hộp điều khiển điện tử) và hệ thống bơm phun nhiên liệu hãng BOSCH (Đức), hệ thống này giúp việc đốt cháy nhiện liệu sẽ trở nên vô cùng hiệu quả. Bằng cách phun nhiên liệu một cách trực tiếp chính xác vào xi lanh đi kèm với đó là cơ cấu biến thiên theo tốc độ cũng như tải trọng của xe giúp cho lượng nhiên liệu tiêu hao được giảm đi một cách tối đa. Với việc sử dụng công nghệ tiên tiến, xe đầu kéo Chenglong còn nổi bật với khả năng tiết kiệm nhiên liệu hàng đầu hiện nay trên thị trường.

2.3 Hộp số tiên tiến, chất lượng hàng đầu.

Xe đầu kéo Chenglong H7 được trang bị hệ thống hộp số thương hiệu FAST GEAR với 12 số tiến và 02 số lùi có đồng tốc giúp cho xe vận hành êm ái ổn định hơn

hop-so-fast

2.4 Thông số kỹ thuật chính Xe đầu kéo CHENGLONG

Thông số Đầu kéo 385- 420 Hp Đầu Kéo 445Hp Đầu kéo 480 Hp
Công thức bánh xe 6x4 6x4 6x4
Động cơ Yuchai YC6MK385/420-50 Yuchai YC11445-50 Yuchai YC6K1248-50
Dung tích xylanh 10.328 Cm3 10.980 Cm3 12.155 Cm3
Ly Hợp Ø 430 hãng Eaton Ø 430 hãng Eaton Ø 430 hãng Eaton
Hộp số Fast 12 số tiến, 2 số lùi có đồng tốc Fast 12 số tiến, 2 số lùi có đồng tốc Fast 12 số tiến, 2 số lùi có đồng tốc
Cầu Trước 7 tấn/ Cầu sau 13 tấn có tỷ số truyền 4.444 Trước 7 tấn/ Cầu sau 16 tấn có tỷ số truyền 3.7 hoặc 4.11 hoặc 4.444 Trước 7 tấn/ Cầu sau 13 tấn có tỷ số truyền 4.444 hoặc 4.769 hoặc 4.8
Xát xi 2 Lớp tiết diện U282 (8+4) 2 Lớp tiết diện U300 (8+4) 2 Lớp tiết diện U300 (8+4)
Nhíp Trước 9 lá/ Sau 12 lá Trước 9 lá/ Sau 12 lá Trước 9 lá/ Sau 12 lá
Hệ thống lái Trục vít- Ecu bi; có trợ lực thủy lực Trục vít- Ecu bi; có trợ lực thủy lực Trục vít- Ecu bi; có trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh Phanh tang trống; Phanh khí xả động cơ; Phanh ABS Phanh tang trống; Phanh nội xy lanh (Phanh hãm từ Xu páp) Phanh tang trống; Phanh khí xả động cơ
Lốp xe Thương hiệu Linglong cỡ 11R20 hoặc 12R22.5 - 18 lớp bố thép Thương hiệu Linglong cỡ 12R22.5 - 18 lớp bố thép Thương hiệu Linglong cỡ 11R20 hoặc 12R22.5 - 18 lớp bố thép
Ắc Quy 12V x 2 Cường độ 150 Ah 12V x 2 Cường độ 160 Ah 12V x 2 Cường độ 220 Ah
Mâm kéo JOST cỡ 50 hoặc 90 mm JOST cỡ 50 hoặc 90 mm JOST cỡ 50 hoặc 90 mm
Thùng dầu Dung tích 600 Lít bằng hợp kim Nhôm Dung tích 600 Lít bằng hợp kim Nhôm Dung tích 600 Lít bằng hợp kim Nhôm
Kích thước bao 6.890 x 2.495 x 3.890 m

6.885 x 2.500 3.890 mm

6.890 x 2.500 x 3.910 mm
Tự trọng 9.500 Kg 9.130 Kg 9.630 Kg
Tổng tải trọng 23.880 Kg 24.000 Kg 24.000 Kg
Sức kéo 38.250 Kg 38.740 Kg 38.240 Kg

so-mi-ro-mooc-ben

3. Đặc điểm nổi bật của Sơ mi rơ mooc ben SOOSAN

Vật liệu cấu thành lên Sơ mi rơ mooc ben SOOSAN

Romooc ben SOOSAN là dòng xe chuyên dụng được sản xuất bởi nhà máy Sosan- Doosung Việt Nam, được nhập khẩu tất cả các linh kiện từ tập đoàn Hàn Quốc chất lượng hoàn hảo, là dòng mooc ben đang được nhiều người dùng quan tâm và tin tưởng sử dụng bởi độ bền, khả năng chuyên chở vượt trội, thể tích thùng lớn,trang bị nhiều công nghệ hiện đại, giá thành phù hợp với nhiều tầng lớp người dùng.

moc-ben-dosung

Mooc ben Soosan 24 khối được sản xuất từ loại thép nguyên khối cường lực chuyên dụng và khung gầm được nhập khẩu hoàn toàn từ Hàn Quốc, gân thép siêu cứng, sàn thùng chống va đập, móp méo vượt trội ngay cả khi đổ hàng từ máy múc, hạn chế hoàn toàn hiện tượng gỉ sét, cấu hình cao cấp độ bền cực cao, giảm thiểu chi phí sửa chữa, thay thế qua thời gian dài sử dụng.

moc-ben-tu-do-dosung

Sơ Mi Rơ Mooc Ben Tải tự đổ 3 trục tải trọng cao, khả năng chịu tải ưu việt, ty ben sử dụng loại Xylanh Hyva FC202, là loại dùng cho sơmi romooc lớn nhất hiện nay, giúp nâng khối lượng vận tải cho phép của ben lên đến 28 tấn.Thiết kế đặc biệt, phân bổ tải trọng tối ưu lên cụm trục và chốt kéo giúp cho tổ hợp xe chạy êm, bon và nhẹ hơn, giảm mức tiêu hao dầu, tăng độ bền của đầu kéo và giảm chi phí vận hành xe.

ty-ben-moc-ben-dosung ty-ben-moc-dosung

 Sơ Mi Rơ Mooc Ben Tải tự đổ 3 trục sắt xi bản rộng, cổ kép, táp kép bao phủ toàn bộ, hàn tự động đường hàn đều và liên tục, làm cho rơ mooc trở lên cứng và chắc chắn hơn, tăng cường khả năng chống vặn xoắn, chống lật hiệu quả, giúp xe vận hành ổn định.

Điểm đặt ben được tính toán kỹ lưỡng, giúp Ben trở lên mạnh mẽ, chắc và khỏe, chống gẫy ben, phù hợp với đặc điểm sử dụng của sản phẩm.Thiết kế chống văng khi vận hành làm tăng cao tuổi thọ của Tháp ben, xe chạy ổn định, bám đường, an toàn, không gây tổn hại tới đầu kéo.

chan-chong-fuwa

Chốt động linh hoạt, xe bon hơn khi vận hành trên đường dài, tiết kiệm nhiên liệu, chắc chắn, chống văng, chống lật khi chạy trong khu vực đèo núi.

Kích cỡ lốp đa dạng cho Quý khách hàng có thể lựa chọn như Cỡ 11R20.00/ 12R22.5/ 12R20.00 và có thể thay thế các loại lốp khác nhau tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng

lop-casumina lop-xe-ben
cum-den-chieu-hau-moc-ben-dosung vo-du-phong-moc-ben-dosung
truc-moc-ben-dosung cau-sau-moc-ben-dosung
bung-sau-moc-ben-dosung co-mo-bung-moc-ben-dosung

 huong-dan-su-dung-moc-ben-dosung

4. Giá xe đầu kéo Chenglong H7 gắn Sơ mi rơ mooc Ben SOOSAN 23.3 m3 là bao nhiêu?

Qua những phân tích ở trên, Chúng ta có thể thấy rằng cặp đôi xe đầu kéo Chenglong H7 và Sơ mi rơ mooc Ben Soosan là 1 cặp đôi hoàn hảo cho sự lựa chọn của Quý khách hàng.

Tại Tổng kho xe tải, Chúng tôi cung cấp xe đầu kéo CHENGLONG H7 chính hãng nhập khẩu bởi Hải Âu Group và Sơ mi rơ mooc Ben Soosan được nhập chính ngạch ủy quyền của nhà máy Soosan- Doosung Việt Nam nên tổng thành chi phí của cặp đôi hoàn hảo này luôn được tốt nhất.

Hotline: 0919 590092- Mr Hữu để được cung cấp thêm nhiều thông tin về xe và Mooc ben Soosan- Doosung

Chenglong-h7-moc-ben-dosung

5. Thông  kỹ thuật chính Móc Ben SooSan

HẠNG MỤC THÔNG SỐ CHÍNH
Khối lượng bản thân 8.700 Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao  28.214 Kg
Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông 36.914 Kg
Kích thước xe Dài x Rộng x Cao 9.240 x 2.495 x 3.410 mm
Khoảng cách từ tâm chốt kéo tới trục sau: 4.515 x 1.310 x 1.310 mm
Dung tích thùng 23.3 m3
Chốt kéo

2” kiểu Bu long nhãn hiệu Yonglitai LT-XZ50-12-000

Giảm sóc Bộ cân bằng, nhíp 8 lá.
Trục Trục vuông 150 mm x 150 mm, loại 13 tấn
La zăng 7.50 V-20, 10 Holes ISO Φ335
Hệ thống phanh Phanh hơi Wabco; Bộ kết nôi bàn tay ếch. Không ABS
Phanh dừng tác dụng lên cả 3 trục
Thiết bị thủy lực xilanh công suất 60 tấn, nhãn hiệu: HYVA FC 202
Bộ phụ kiện gồm Thùng dầu thủy lực; Phụ kiện đường ống....
PTO kết nối hệ thống bơm Không gồm
Xe ben & Trộn

Chi phí lăn bánh

0

150,000

400,000

0

0

0

Dự toán vay vốn

0

0

0

0

Nếu vay 0 thì số tiền trả trước là 550,000
(đã bao gồm phí lăn bánh)

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
100000
200000
300000
400000
500000
600000
700000
800000
900000
1000000
1100000
1200000
1300000
1400000
1500000
1600000
1700000
1800000
1900000
2000000
2100000
2200000
2300000
2400000
2500000
2600000
2700000
2800000
2900000
3000000
3100000
3200000
3300000
3400000
3500000
3600000
3700000
3800000
3900000
4000000
4100000
4200000
4300000
4400000
4500000
4600000
4700000
4800000
4900000
5000000
5100000
5200000
5300000
5400000
5500000
5600000
5700000
5800000
5900000
6000000
xem thêm

Các Xe ben & Trộn khác