SƠ MI RƠ MOÓC BỒN XITEC THÉP CHỞ XĂNG DẦU 40 KHỐI

SƠ MI RƠ MOÓC BỒN XITEC THÉP CHỞ XĂNG DẦU 40 KHỐI

Giá bán 650,000,000 VNĐ

Số tiền trả trước: 110,950,000 VNĐ. Xem dự toán trả góp
Giá khuyến mãi: Liên hệ 0919 59 00 92 (24/7)

Khối lượng bản thân: 7520 Kg

Khối lượng cho phép: 30 790 Kg

Khối lượng toàn bộ: 38 310 kg- 40 m3

Vận chuyển xăng dầu, hóa chất, nguyên vật liệu lỏng,...ngày càng gia tăng về số lượng hàng hóa. Việc vận chuyển bằng xe tải đóng bồn chuyên dụng có rất nhiều lợi thế nhưng cũng còn những hạn chế nhất định như khối lượng hàng hóa vận chuyển không được lớn. Mức hàng hóa mà xe tải bồn chuyên dụng chở tối đa hiện nay đang là 24 m3 đối với nhiên liệu Xăng dầu. Vì vậy để tối đa hóa lợi ích của chủ hàng và người vận tải, xe Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 40 khối - chất liệu thép ra đời.

sơ mi rơ mooc chở xăng dầu 40 khối

Trong bài viết này, tác giả muốn đưa ra các thông tin chính về xe Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 40 khối- chất liệu thép cho Quý bạn đọc tìm hiểu thêm về sản phẩm này.

1. Xe Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 43 khối có cấu tạo như thế nào ?

Mới nghe qua xong tên thôi, chúng ta cũng đã mường tượng ra Xe Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 40 khối- chất liệu thép là gì rồi đúng không !

Xe có cấu tạo thành 2 phần chính là Xe sơ mi rơ mooc nền và Phần bồn sử dụng chất liệu thép hoặc Inox để đóng thành bồn rồi gác lên phần xe sơ mi rơ mooc nền.

moc-bon-dau-40-m3

1.1 Xe Sơ mi rơ mooc nền sử được sử dụng loại nào ?

Sơ mi rơ mooc nền thường được sử dụng để đóng bồn xitec chở xăng dầu thường là mooc xương với cấu tạo cơ bản sau:

Mooc được làm bằng thép cường lực cao cấp. Đây là một trong loại thép chuyên dụng được nhà sản xuất dùng ở những bộ phận có khả năng chịu tải lớn. Thép cường lực khác biệt hơn so với các loại thép khác ở chi tiết này. Với thép cường lực ngoài khả năng chịu lực còn có thể chống mài mòn, chống sỉ sét, chống co giãn.

mooc xương

Chiều dài khoảng 11m có thể gắn được nhiều loại bồn chứa chở xăng dầu, bồn chở axit, hóa chất….

Trục sử dụng loại Fuwa 10 tấn, lốp xe sử dụng kiểu lốp 11.00R20 giúp cho xe chạy ổn định, bám đường và bền bỉ theo thời gian. 

Chân chống Fuwa điều khiển bằng tay với 2 tốc độ

Hệ thống phanh trang bị cóc Sealco: làm xe phanh nhanh hơn, độ bền cao hơn. Sealco được đánh giá là thương hiệu uy tín hàng đầu trên thị trường Việt Nam và thế giới hiện nay.

Chân chống sử dụng loại JOSTC200 có khả năng chống đỡ cực tốt, hai chân chống này dùng để thay thế các bánh xe, nâng hạ một cách dễ dàng giúp cho việc di chuyển hay dừng lại bơm xăng dầu được thuận tiện hơn.

1.2 Phần bồn, Xitec làm bằng chất liệu thép có cấu tạo như thế nào ?

Tùy vào nhu cầu sử dụng của khách hàng để vận chuyển hóa chất gì mà người sản xuất tư vấn, sử dụng nguyên liệu để đóng bồn cho phù hợp, như có thể sử dụng chất liệu thép nguyên liệu khác.

Bồn chở xăng dầu được làm bằng thép cabon có độ cứng giúp bồn chống mài mòn, chống sỉ sét, chống giãn bồn xitec. Xăng dầu là một trong những loại chất lỏng nguy hiểm, khả năng cháy nổ cực lớn do đó bồn chứa phải được thiết kế theo chuẩn của Cục đăng kiểm Việt Nam.

sơ mi rơ móc bồn xăng dầu 40 khối- 40 m3 sơ mi rơ mooc bồn xăng dầu 40 khối- 40 m3

Dầm chính sử dụng dạng chữ I, thép Q345B trở lên.

Đường ống đáy tec với ống thép có đường kính Ø90. Van đáy an toàn bao gồm van gạt bằng tay và van xả dưới đáy téc có đường kính Ø90. Toàn bộ được chắn bùn, bo viền ngoài làm bằng hộp kim nhôm.

sơ mi rơ móc bồn xăng dầu 40m3- 40 khối sơ mi rơ mooc bồn xăng dầu 40m3- 40 khối

Phần họng xả: được thiết kế 5-6 họng xả, được làm bằng hợp kim nhôm có đường kính Ø 90 mm sử dụng khớp nối nhanh . Phần họng xả này được bố trí trong hộp công tác kết hợp với hệ thống van đóng khẩn cấp cho từng họng hoặc đóng khẩn cấp toàn hệ thống.

Kích thước cổ lẩu thông thường là 600 mm. Chiều cao lẩu: 800 mm hoặc theo yêu cầu của khách hàng. Hệ thống nắp tec theo tiêu chuẩn Châu Âu.

Vỏ ngoài bồn xitec được sơn bằng sơn chuyên dụng 3 lớp theo quy trình Phun bi, sơn lót, sơn phủ, hấp bền màu, chống mài mòn. Bảo vệ xitec dưới mọi điều kiện thời tiết khác nhau.

Van xả đáy thiết kế hiện đại điều khiển điện đóng mở nhằm đảm bảo sự an toàn cao hơn trong quá trình bơm xăng dầu và vận chuyển.

bơm cánh gạt blackmer cốp hông xi téc bồn xăng dầu

Phần bơm sử dụng dạng cánh gạt. Kiểu Blackmer, Lưu lượng bơm 40m3/ giờ

Cốp hông dạng hộp hoặc dạng ống, có ổ khóa.

Cầu thang lên được làm bằng Ống thép Ø34, bậc thang lên  xuống chống trượt. Sàn dẫn lên miệng bồn được làm bằng thép tấm, đục lỗ chống trượt và thoát nước, hành lang có lan can bằng thép ống Ø34.

Ngoài ra, Sơ mi rơ mooc bồn, xitec còn được bố trí thêm hệ thống thu hồi hơi và các van thở an toàn. Giúp cho chất lỏng trong bồn không tạo áp lực lớn lên thân bồn, tăng độ an toàn cho việc vận chuyển

Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 40 khối

Sơ mi rơ mooc bồn xăng dầu 40 khối - chất liệu thép sở hữu nhiều ưu điểm toàn diện, giúp mooc xitec vận hành êm, di chuyển dễ dàng trên nhiều tuyến đường khác nhau.

Xem thêm Sơ mi rơ mooc chở xăng dầu 43 khối- sử dụng chất liệu Hợp kim nhôm tại đây.

2. Ưu nhược điểm Xe Sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 43 khối-  chất liệu thép 

2.1 Ưu điểm

♦ Độ bền cơ học cao 

♦ Giá thành cấu thành bồn rẻ hơn so với sử dụng chất liệu Nhôm

♦ Dễ sửa chữa nếu có xảy ra tình trạng nứt, lủng,..

♦ Khả năng chịu nhiệt cao hơn chất liệu nhôm

sơ mi rơ mooc bồn xi téc chở xăng dầu 40m3

2.2 Nhược điểm

♦ Chi phí bảo dưỡng hàng năm cao (Sơn, vệ sinh,...)

♦ Dễ xảy ra cháy nổ (vì khả năng ma sát kim loại cao, dễ nảy sinh tia lửa điện)

♦ Ngoại thất nhìn không đẹp so với sử dụng chất liệu nhôm.

3. Thông số kỹ thuật chính

THÔNG SỐ CỦA SƠ MI RƠ MOÓC BỒN XITEC CHỞ XĂNG DẦU 40 KHỐI- CHẤT LIỆU THÉP

Trọng lượng bản thân 7.520 Kg
Tải trọng cho phép chở  30.790 Kg
Trọng lượng toàn bộ  38.310 Kg
Kích thước xe (Dài x Rộng x Cao) 11.370 x 11.370 x 11.370 mm
Kích thước bao xi téc (Dài x Rộng x Cao) 10.755/10.425 x 2.500 x 1.860 mm
Dung tích 40m3- Xi téc chứa xăng có khối lượng riêng 0,74 kg/lít
Số ngăn 06 ngăn
Khoảng cách trục 6.960 + 1.310 + 1.310 mm
Số trục 03
Vết bánh xe sau 1.840 mm
Lốp trước / sau 11R22.5
Phanh sau / Dẫn động Tác động lên bánh xe trục 2, 3, 4/Tự hãm
Phanh tay / Dẫn động Tang trống/Khí nén
Chốt kéo JOST, 2”, lắp bu lông

 

Xe bồn xitec

Chi phí lăn bánh

650,000,000

13,000,000

150,000

300,000

0

0

0

663,450,000

Dự toán vay vốn

650,000,000

552,500,000

5 Năm

9%/Năm

9,208,333

2,071,875

11,280,208

Nếu vay 552,500,000 thì số tiền trả trước là 110,950,000
(đã bao gồm phí lăn bánh)

số tiền trả góp hàng tháng

Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1552,500,0009,208,3334,143,75013,352,083543,291,667
2543,291,6679,208,3334,074,68813,283,021534,083,333
3534,083,3339,208,3334,005,62513,213,958524,875,000
4524,875,0009,208,3333,936,56313,144,896515,666,667
5515,666,6679,208,3333,867,50013,075,833506,458,333
6506,458,3339,208,3333,798,43813,006,771497,250,000
7497,250,0009,208,3333,729,37512,937,708488,041,667
8488,041,6679,208,3333,660,31312,868,646478,833,333
9478,833,3339,208,3333,591,25012,799,583469,625,000
10469,625,0009,208,3333,522,18812,730,521460,416,667
11460,416,6679,208,3333,453,12512,661,458451,208,333
12451,208,3339,208,3333,384,06312,592,396442,000,000
13442,000,0009,208,3333,315,00012,523,333432,791,667
14432,791,6679,208,3333,245,93812,454,271423,583,333
15423,583,3339,208,3333,176,87512,385,208414,375,000
16414,375,0009,208,3333,107,81312,316,146405,166,667
17405,166,6679,208,3333,038,75012,247,083395,958,333
18395,958,3339,208,3332,969,68812,178,021386,750,000
19386,750,0009,208,3332,900,62512,108,958377,541,667
20377,541,6679,208,3332,831,56312,039,896368,333,333
21368,333,3339,208,3332,762,50011,970,833359,125,000
22359,125,0009,208,3332,693,43811,901,771349,916,667
23349,916,6679,208,3332,624,37511,832,708340,708,333
24340,708,3339,208,3332,555,31311,763,646331,500,000
25331,500,0009,208,3332,486,25011,694,583322,291,667
26322,291,6679,208,3332,417,18811,625,521313,083,333
27313,083,3339,208,3332,348,12511,556,458303,875,000
28303,875,0009,208,3332,279,06311,487,396294,666,667
29294,666,6679,208,3332,210,00011,418,333285,458,333
30285,458,3339,208,3332,140,93811,349,271276,250,000
31276,250,0009,208,3332,071,87511,280,208267,041,667
32267,041,6679,208,3332,002,81311,211,146257,833,333
33257,833,3339,208,3331,933,75011,142,083248,625,000
34248,625,0009,208,3331,864,68811,073,021239,416,667
35239,416,6679,208,3331,795,62511,003,958230,208,333
36230,208,3339,208,3331,726,56310,934,896221,000,000
37221,000,0009,208,3331,657,50010,865,833211,791,667
38211,791,6679,208,3331,588,43810,796,771202,583,333
39202,583,3339,208,3331,519,37510,727,708193,375,000
40193,375,0009,208,3331,450,31310,658,646184,166,667
41184,166,6679,208,3331,381,25010,589,583174,958,333
42174,958,3339,208,3331,312,18810,520,521165,750,000
43165,750,0009,208,3331,243,12510,451,458156,541,667
44156,541,6679,208,3331,174,06310,382,396147,333,333
45147,333,3339,208,3331,105,00010,313,333138,125,000
46138,125,0009,208,3331,035,93810,244,271128,916,667
47128,916,6679,208,333966,87510,175,208119,708,333
48119,708,3339,208,333897,81310,106,146110,500,000
49110,500,0009,208,333828,75010,037,083101,291,667
50101,291,6679,208,333759,6889,968,02192,083,333
5192,083,3339,208,333690,6259,898,95882,875,000
5282,875,0009,208,333621,5639,829,89673,666,667
5373,666,6679,208,333552,5009,760,83364,458,333
5464,458,3339,208,333483,4389,691,77155,250,000
5555,250,0009,208,333414,3759,622,70846,041,667
5646,041,6679,208,333345,3139,553,64636,833,333
5736,833,3339,208,333276,2509,484,58327,625,000
5827,625,0009,208,333207,1889,415,52118,416,667
5918,416,6679,208,333138,1259,346,4589,208,333
609,208,3339,208,33369,0639,277,3960
xem thêm

Các Xe bồn xitec khác